tiểu

Danh từĐộng từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tiểu (Danh từ)

Người mới xuất gia tu tập đạo Phật, đang trong giai đoạn thử thách.

Ví dụ (2)
  • 1."Chú tiểu"
  • 2."Cậu tiểu đang học kinh."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tiểu (Danh từ)

Hòm nhỏ bằng sành dùng để đựng xương người chết sau khi bốc mộ.

Ví dụ (2)
  • 1."Sang tiểu"
  • 2."Thay tiểu"
3
Động từ

Nghĩa 3: tiểu (Động từ)

(Khẩu ngữ) Hành động đi tiểu, thường được nói một cách lịch sự.

Ví dụ (3)
  • 1."Buồn đi tiểu"
  • 2."Thuốc lợi tiểu"
  • 3."Em cần đi tiểu một chút."
4
Tính từ

Nghĩa 4: tiểu (Tính từ)

Yếu tố ghép trước để tạo thành danh từ, mang nghĩa nhỏ hoặc thuộc loại nhỏ, như: tiểu bang, tiểu loại, tiểu vương quốc.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhỏ, thuộc loại nhỏ"
  • 2."Tiểu bang, tiểu loại, tiểu vương quốc."

Lưu ý khi sử dụng "tiểu"

Lưu ý về động từ

"tiểu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"tiểu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"tiểu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tiểu" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tiểu"

tiểu là danh từ, động từ, tính từ trong tiếng Việt. Người mới xuất gia tu tập đạo Phật, đang trong giai đoạn thử thách. Ví dụ: "Chú tiểu"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này