tiều tuỵ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tiều tuỵ (Tính từ)

Có dáng vẻ tàn tạ, xơ xác đến thảm hại.

Ví dụ (4)
  • 1."Thân hình tiều tuỵ."
  • 2."Quán xá tiều tuỵ, xơ xác."
  • 3."Sau một thời gian không chăm sóc, khu vườn trở nên tiều tuỵ."
  • 4."Ông ấy trông tiều tuỵ sau nhiều tháng bệnh tật."

Lưu ý khi sử dụng "tiều tuỵ"

Lưu ý về tính từ

"tiều tuỵ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tiều tuỵ"

tiều tuỵ là tính từ trong tiếng Việt. Có dáng vẻ tàn tạ, xơ xác đến thảm hại. Ví dụ: "Thân hình tiều tuỵ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này