tiền đồ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tiền đồ (Danh từ)

Con đường tương lai hoặc triển vọng phát triển.

Ví dụ (4)
  • 1."Tiền đồ đất nước"
  • 2."Tiền đồ rộng mở"
  • 3."Em tin vào tiền đồ của mình trong sự nghiệp."
  • 4."Học tập chăm chỉ là chìa khóa cho tiền đồ sáng lạn."

Lưu ý khi sử dụng "tiền đồ"

Lưu ý về danh từ

"tiền đồ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tiền đồ"

tiền đồ là danh từ trong tiếng Việt. Con đường tương lai hoặc triển vọng phát triển. Ví dụ: "Tiền đồ đất nước"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này