tiểu công nghiệp

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tiểu công nghiệp (Danh từ)

Ngành công nghiệp có quy mô nhỏ, thường tập trung vào sản xuất tại địa phương.

Ví dụ (2)
  • 1."Tiểu công nghiệp góp phần quan trọng vào phát triển kinh tế địa phương."
  • 2."Nhiều hộ gia đình đang tham gia vào hoạt động tiểu công nghiệp để cải thiện thu nhập."

Lưu ý khi sử dụng "tiểu công nghiệp"

Lưu ý về danh từ

"tiểu công nghiệp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tiểu công nghiệp"

tiểu công nghiệp là danh từ trong tiếng Việt. Ngành công nghiệp có quy mô nhỏ, thường tập trung vào sản xuất tại địa phương. Ví dụ: "Tiểu công nghiệp góp phần quan trọng vào phát triển kinh tế địa phương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này