tiễn biệt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tiễn biệt (Động từ)

Hành động tiễn đưa để nói lời tạm biệt với người sắp đi xa.

Ví dụ (3)
  • 1."Tiễn biệt bạn bè là khoảnh khắc đầy cảm xúc."
  • 2."Phút giây tiễn biệt khiến mọi người đều nghẹn ngào."
  • 3."Chúng tôi tiễn biệt mẹ ra sân bay trong nước mắt."

Lưu ý khi sử dụng "tiễn biệt"

Lưu ý về động từ

"tiễn biệt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tiễn biệt"

tiễn biệt là động từ trong tiếng Việt. Hành động tiễn đưa để nói lời tạm biệt với người sắp đi xa. Ví dụ: "Tiễn biệt bạn bè là khoảnh khắc đầy cảm xúc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này