tiêu

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tiêu (Danh từ)

Hồ tiêu (nói tắt) dùng để chế biến món ăn.

Ví dụ (2)
  • 1."Muối tiêu là gia vị không thể thiếu trong nhiều món ăn."
  • 2."Tôi thích dùng tiêu xay trong món thịt kho."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tiêu (Danh từ)

(Từ cũ, Văn chương) Cây chuối.

Ví dụ (1)
  • 1.""Thánh thót tầu tiêu mấy giọt mưa, Bút thần khôn vẽ cảnh tiêu sơ.""
3
Danh từ

Nghĩa 3: tiêu (Danh từ)

Vật làm mốc để đánh dấu vị trí hoặc giới hạn.

Ví dụ (2)
  • 1."Cắm tiêu để đánh dấu khu vực trồng cây."
  • 2."Các cọc tiêu được đặt để hướng dẫn đường đi."
4
Danh từ

Nghĩa 4: tiêu (Danh từ)

Nhạc cụ giống như sáo nhưng nhỏ hơn, được thổi theo chiều dọc, âm thanh trầm.

Ví dụ (2)
  • 1."Thổi tiêu tạo ra những giai điệu rất du dương."
  • 2."Ống tiêu thường được sử dụng trong những buổi biểu diễn dân gian."
5
Động từ

Nghĩa 5: tiêu (Động từ)

(Khẩu ngữ) Hành động đi vệ sinh (cách nói lịch sự).

Ví dụ (2)
  • 1."Đi tiêu thì cần tìm nơi sạch sẽ."
  • 2."Trẻ nhỏ thường được dạy cách tự đi tiêu."

Lưu ý khi sử dụng "tiêu"

Lưu ý về động từ

"tiêu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tiêu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tiêu" có 5 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tiêu"

tiêu là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Hồ tiêu (nói tắt) dùng để chế biến món ăn. Ví dụ: "Muối tiêu là gia vị không thể thiếu trong nhiều món ăn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này