tiêng tiếc

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tiêng tiếc (Tính từ)

Chủ yếu thể hiện cảm giác tiếc nuối nhẹ nhàng.

Ví dụ (3)
  • 1."Bỏ cơ hội này kể cũng hơi tiêng tiếc."
  • 2."Hôm qua tôi quyết định không đi, nhưng giờ cảm thấy tiêng tiếc quá."
  • 3."Cô ấy tiêng tiếc vì đã lỡ mất buổi biểu diễn."

Lưu ý khi sử dụng "tiêng tiếc"

Lưu ý về tính từ

"tiêng tiếc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tiêng tiếc"

tiêng tiếc là tính từ trong tiếng Việt. Chủ yếu thể hiện cảm giác tiếc nuối nhẹ nhàng. Ví dụ: "Bỏ cơ hội này kể cũng hơi tiêng tiếc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này