tiêu chuẩn

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tiêu chuẩn (Danh từ)

Mức quy định mà một cá nhân hoặc một nhóm được hưởng hay được cung cấp theo các chế độ cụ thể.

Ví dụ (2)
  • 1."Ăn đủ tiêu chuẩn."
  • 2."Chương trình hỗ trợ này đảm bảo mọi người đều đạt tiêu chuẩn sống cơ bản."
2
Tính từ

Nghĩa 2: tiêu chuẩn (Tính từ)

Chỉ tính chất chuẩn mực hoặc theo đúng quy tắc.

Ví dụ (3)
  • 1."Cách phát âm tiêu chuẩn."
  • 2."Nội dung bài viết phải đạt tiêu chuẩn chất lượng."
  • 3."Hệ thống này áp dụng các kỹ thuật tiêu chuẩn trong sản xuất."

Lưu ý khi sử dụng "tiêu chuẩn"

Lưu ý về tính từ

"tiêu chuẩn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"tiêu chuẩn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tiêu chuẩn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tiêu chuẩn"

tiêu chuẩn là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Mức quy định mà một cá nhân hoặc một nhóm được hưởng hay được cung cấp theo các chế độ cụ thể. Ví dụ: "Ăn đủ tiêu chuẩn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này