tiết lộ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tiết lộ (Động từ)

Hành động để lộ ra những điều cần được giữ bí mật.

Ví dụ (4)
  • 1."Tiết lộ bí mật"
  • 2."Việc quan trọng, không được tiết lộ với ai."
  • 3."Cô ấy không muốn tiết lộ lý do ra về sớm."
  • 4."Anh ta đã tiết lộ thông tin nhạy cảm về công ty."

Lưu ý khi sử dụng "tiết lộ"

Lưu ý về động từ

"tiết lộ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tiết lộ"

tiết lộ là động từ trong tiếng Việt. Hành động để lộ ra những điều cần được giữ bí mật. Ví dụ: "Tiết lộ bí mật"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này