tiết liệt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tiết liệt (Tính từ)

Từ cũ chỉ phẩm hạnh kiên trinh, dám hy sinh để bảo vệ sự trong sạch, thường nói về phụ nữ.

Ví dụ (3)
  • 1."Người phụ nữ tiết liệt."
  • 2."Tấm gương tiết liệt."
  • 3."Câu chuyện về nữ anh hùng tiết liệt đã truyền cảm hứng cho nhiều thế hệ."

Lưu ý khi sử dụng "tiết liệt"

Lưu ý về tính từ

"tiết liệt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tiết liệt"

tiết liệt là tính từ trong tiếng Việt. Từ cũ chỉ phẩm hạnh kiên trinh, dám hy sinh để bảo vệ sự trong sạch, thường nói về phụ nữ. Ví dụ: "Người phụ nữ tiết liệt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này