tiên đế

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tiên đế (Danh từ)

Từ sử dụng để kính trọng khi gọi một vị vua đã qua đời thuộc cùng một triều đại.

Ví dụ (2)
  • 1."Các triều thần luôn nhớ đến tiên đế với lòng tôn kính."
  • 2."Lịch sử ghi lại những công lao của tiên đế đối với đất nước."

Lưu ý khi sử dụng "tiên đế"

Lưu ý về danh từ

"tiên đế" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tiên đế"

tiên đế là danh từ trong tiếng Việt. Từ sử dụng để kính trọng khi gọi một vị vua đã qua đời thuộc cùng một triều đại. Ví dụ: "Các triều thần luôn nhớ đến tiên đế với lòng tôn kính."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này