tiếng thơm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tiếng thơm (Danh từ)

Sự nổi tiếng tốt lành, được mọi người khen ngợi hoặc nhớ đến vì những việc làm tốt đẹp.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy đã có tiếng thơm trong cộng đồng vì giúp đỡ người nghèo."
  • 2."Họ nổi tiếng với tiếng thơm của các sản phẩm chất lượng cao."
  • 3."Được mọi người yêu quý và tin tưởng là điều khiến tôi có tiếng thơm."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tiếng thơm (Danh từ)

Danh tiếng tích cực của một người hoặc một tổ chức.

Ví dụ (3)
  • 1."Công ty này có tiếng thơm trên thị trường nhờ vào dịch vụ khách hàng tuyệt vời."
  • 2."Anh ấy đã xây dựng được tiếng thơm sau nhiều năm làm việc tích cực."
  • 3."Cần phải duy trì tiếng thơm của gia đình để mọi người luôn tôn trọng."

Lưu ý khi sử dụng "tiếng thơm"

Lưu ý về danh từ

"tiếng thơm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tiếng thơm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tiếng thơm"

tiếng thơm là danh từ trong tiếng Việt. Sự nổi tiếng tốt lành, được mọi người khen ngợi hoặc nhớ đến vì những việc làm tốt đẹp. Ví dụ: "Cô ấy đã có tiếng thơm trong cộng đồng vì giúp đỡ người nghèo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này