tiếng rằng

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tiếng rằng (Động từ)

Diễn tả một điều gì đó mà người khác đã nói hoặc tuyên bố.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi nghe tiếng rằng cậu ấy sẽ tổ chức sinh nhật bất ngờ cho bạn gái."
  • 2."Nghe tiếng rằng công ty sắp có một sự kiện lớn vào cuối tháng."
  • 3."Có người đang nói tiếng rằng trời sắp mưa, chúng ta nên mang ô theo."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tiếng rằng (Danh từ)

Thông tin hoặc lời nói được cho là đã truyền đạt từ người này sang người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Tiếng rằng về vụ việc đó đã lan rộng rất nhanh trong cộng đồng."
  • 2."Có nhiều tiếng rằng về việc tăng lương nhưng vẫn chưa được xác nhận."
  • 3."Tiếng rằng rằng anh ấy sẽ chuyển đến thành phố khác làm việc đã khiến mọi người bất ngờ."

Lưu ý khi sử dụng "tiếng rằng"

Lưu ý về động từ

"tiếng rằng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tiếng rằng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tiếng rằng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tiếng rằng"

tiếng rằng là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Diễn tả một điều gì đó mà người khác đã nói hoặc tuyên bố. Ví dụ: "Tôi nghe tiếng rằng cậu ấy sẽ tổ chức sinh nhật bất ngờ cho bạn gái."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này