tiện thể
Định nghĩa
Nghĩa 1: tiện thể (Phụ từ)
(Khẩu ngữ) dùng để chỉ việc nhân dịp thuận lợi để làm thêm một việc gì đó.
- 1."Đi qua tiện thể ghé vào."
- 2."Mình đi chợ, tiện thể mua một ít rau luôn nhé."
- 3."Khi về quê, tiện thể thăm ông bà luôn."
Câu hỏi thường gặp về "tiện thể"
tiện thể là phụ từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) dùng để chỉ việc nhân dịp thuận lợi để làm thêm một việc gì đó. Ví dụ: "Đi qua tiện thể ghé vào."
Từ liên quan
tiện nhân
(Từ cổ) Danh từ được dùng để tự xưng một cách khiêm tốn khi nói chuyện với người có địa vị cao hơn.
tiện nữ
Từ dùng để khiêm nhường gọi con gái của mình trong giao tiếp với người khác, đặc biệt là những người có địa vị cao hơn.
tiện thiếp
Từ cũ, được sử dụng bởi phụ nữ để tự xưng một cách khiêm tốn khi trò chuyện với nam giới.
tiện tặn
Từ địa phương chỉ việc tiết kiệm, chi tiêu một cách cẩn trọng.
tiện ích
Các tính năng hoặc dịch vụ hữu ích được cung cấp, thường liên quan đến công nghệ hoặc cơ sở hạ tầng, nhằm cải thiện sự thuận lợi trong cuộc sống hàng ngày.
tiệt
(Khẩu ngữ) dừng lại hoàn toàn hoặc làm cho cái gì đó không còn tồn tại.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.