tiệt

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tiệt (Động từ)

(Khẩu ngữ) dừng lại hoàn toàn hoặc làm cho cái gì đó không còn tồn tại.

Ví dụ (2)
  • 1."Bị tiệt đường sinh đẻ."
  • 2."Cái bệnh này đã tiệt hết mọi hy vọng."
2
Tính từ

Nghĩa 2: tiệt (Tính từ)

(Khẩu ngữ) toàn bộ, không còn gì cả.

Ví dụ (3)
  • 1."Cấm tiệt."
  • 2."Quên tiệt mất."
  • 3."Làm việc này tiệt không có nghĩa."

Lưu ý khi sử dụng "tiệt"

Lưu ý về động từ

"tiệt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"tiệt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "tiệt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tiệt"

tiệt là động từ, tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) dừng lại hoàn toàn hoặc làm cho cái gì đó không còn tồn tại. Ví dụ: "Bị tiệt đường sinh đẻ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này