tiện tặn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tiện tặn (Tính từ)

Từ địa phương chỉ việc tiết kiệm, chi tiêu một cách cẩn trọng.

Ví dụ (3)
  • 1."Tằn tiện"
  • 2."Ăn tiêu tiện tặn"
  • 3."Mẹ luôn dạy tôi phải sống tiện tặn để tiết kiệm cho tương lai."

Lưu ý khi sử dụng "tiện tặn"

Lưu ý về tính từ

"tiện tặn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tiện tặn"

tiện tặn là tính từ trong tiếng Việt. Từ địa phương chỉ việc tiết kiệm, chi tiêu một cách cẩn trọng. Ví dụ: "Tằn tiện"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này