tiện nhân

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tiện nhân (Danh từ)

(Từ cổ) Danh từ được dùng để tự xưng một cách khiêm tốn khi nói chuyện với người có địa vị cao hơn.

Ví dụ (2)
  • 1."Xin hãy cho phép tiện nhân được bày tỏ ý kiến."
  • 2."Tiện nhân chẳng dám khinh suất khi nói chuyện với bậc tiền bối."

Lưu ý khi sử dụng "tiện nhân"

Lưu ý về danh từ

"tiện nhân" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tiện nhân"

tiện nhân là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cổ) Danh từ được dùng để tự xưng một cách khiêm tốn khi nói chuyện với người có địa vị cao hơn. Ví dụ: "Xin hãy cho phép tiện nhân được bày tỏ ý kiến."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này