tiện ích
Định nghĩa
Nghĩa 1: tiện ích (Danh từ)
Các tính năng hoặc dịch vụ hữu ích được cung cấp, thường liên quan đến công nghệ hoặc cơ sở hạ tầng, nhằm cải thiện sự thuận lợi trong cuộc sống hàng ngày.
- 1."Trong căn hộ mới, tôi rất thích những tiện ích như hồ bơi và phòng gym."
- 2."Dự án khu dân cư này có nhiều tiện ích như công viên và cửa hàng tiện lợi."
- 3."Chúng tôi sẽ tận dụng các tiện ích hiện đại trong văn phòng để làm việc hiệu quả hơn."
Nghĩa 2: tiện ích (Tính từ)
Để chỉ sự tiện lợi hoặc có lợi cho người sử dụng.
- 1."Chiếc xe này rất tiện ích cho gia đình có trẻ nhỏ."
- 2."Smartphone hiện nay thật tiện ích với nhiều ứng dụng hữu ích."
- 3."Những giải pháp tiện ích giúp tiết kiệm thời gian cho mọi người."
Lưu ý khi sử dụng "tiện ích"
Lưu ý về tính từ
"tiện ích" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"tiện ích" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "tiện ích" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "tiện ích"
tiện ích là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Các tính năng hoặc dịch vụ hữu ích được cung cấp, thường liên quan đến công nghệ hoặc cơ sở hạ tầng, nhằm cải thiện sự thuận lợi trong cuộc sống hàng ngày. Ví dụ: "Trong căn hộ mới, tôi rất thích những tiện ích như hồ bơi và phòng gym."
Từ liên quan
tiện thiếp
Từ cũ, được sử dụng bởi phụ nữ để tự xưng một cách khiêm tốn khi trò chuyện với nam giới.
tiện thể
(Khẩu ngữ) dùng để chỉ việc nhân dịp thuận lợi để làm thêm một việc gì đó.
tiện tặn
Từ địa phương chỉ việc tiết kiệm, chi tiêu một cách cẩn trọng.
tiệt
(Khẩu ngữ) dừng lại hoàn toàn hoặc làm cho cái gì đó không còn tồn tại.
tiệt khuẩn
Diệt hoàn toàn vi khuẩn có khả năng gây bệnh.
tiệt nọc
Từ dùng trong khẩu ngữ, mang nghĩa tương tự như 'tuyệt nọc'.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.