tiền khởi nghĩa

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tiền khởi nghĩa (Tính từ)

Thuộc về giai đoạn trước cuộc Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945 tại Việt Nam.

Ví dụ (2)
  • 1."Giai đoạn tiền khởi nghĩa"
  • 2."Những hoạt động chính trị trong thời kỳ tiền khởi nghĩa rất quan trọng."

Lưu ý khi sử dụng "tiền khởi nghĩa"

Lưu ý về tính từ

"tiền khởi nghĩa" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tiền khởi nghĩa"

tiền khởi nghĩa là tính từ trong tiếng Việt. Thuộc về giai đoạn trước cuộc Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945 tại Việt Nam. Ví dụ: "Giai đoạn tiền khởi nghĩa"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này