tiên đoán

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tiên đoán (Động từ)

Đoán trước điều gì sẽ xảy ra trong tương lai.

Ví dụ (3)
  • 1."Lời tiên đoán của ông ấy luôn chính xác."
  • 2."Sự việc diễn ra đúng như tiên đoán."
  • 3."Cô ấy có khả năng tiên đoán thời tiết rất tốt."

Lưu ý khi sử dụng "tiên đoán"

Lưu ý về động từ

"tiên đoán" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tiên đoán"

tiên đoán là động từ trong tiếng Việt. Đoán trước điều gì sẽ xảy ra trong tương lai. Ví dụ: "Lời tiên đoán của ông ấy luôn chính xác."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này