tiến quân
Định nghĩa
Nghĩa 1: tiến quân (Động từ)
Đưa quân đội tiến lên phía trước, hướng về mục tiêu.
- 1."Nguyễn Huệ tiến quân ra Bắc."
- 2."Quân đội tiến quân vào vùng đất mới để mở rộng lãnh thổ."
- 3."Sau khi tập hợp đủ lực lượng, họ bắt đầu tiến quân đến đích đã định."
Lưu ý khi sử dụng "tiến quân"
Lưu ý về động từ
"tiến quân" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "tiến quân"
tiến quân là động từ trong tiếng Việt. Đưa quân đội tiến lên phía trước, hướng về mục tiêu. Ví dụ: "Nguyễn Huệ tiến quân ra Bắc."
Từ liên quan
tiến cử
(Trang trọng) Là việc giới thiệu một người có năng lực, tài năng đến cơ quan hoặc tổ chức nào đó để được sử dụng hoặc bầu chọn.
tiến hoá
Biến đổi dần theo hướng phát triển và cải tiến.
tiến hoá luận
Lý thuyết giải thích sự tiến hóa của sinh vật, cho rằng các loài sinh vật phát triển qua nhiều thế hệ thông qua quá trình chọn lọc tự nhiên.
tiến sĩ
Học vị cao hơn thạc sĩ và thấp hơn tiến sĩ khoa học.
tiến sĩ khoa học
Học vị cao nhất được cấp cho những người nghiên cứu khoa học trong một lĩnh vực cụ thể.
tiến thoái
Hành động tiến lên hoặc lùi lại trong một tình huống khó khăn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.