tiễn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tiễn (Động từ)

Đưa ai đó đi một đoạn đường để bày tỏ tình cảm lưu luyến.

Ví dụ (4)
  • 1."Tiễn khách ra về."
  • 2."Ra ga tiễn bạn lên đường."
  • 3.""Tiễn mình đến trước cửa đình, Để ta than thở với mình vài câu.""
  • 4."Họ tiễn nhau đến tận cổng."

Lưu ý khi sử dụng "tiễn"

Lưu ý về động từ

"tiễn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tiễn"

tiễn là động từ trong tiếng Việt. Đưa ai đó đi một đoạn đường để bày tỏ tình cảm lưu luyến. Ví dụ: "Tiễn khách ra về."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này