tiểu đồng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tiểu đồng (Danh từ)

(Từ cũ) là đứa con trai nhỏ theo hầu những người quyền quý trong xã hội phong kiến.

Ví dụ (3)
  • 1.""Song thân dạy bảo vừa xong, Vân Tiên cùng gã tiểu đồng dời chân.""
  • 2."Trong thời phong kiến, tiểu đồng thường phục vụ các quý tộc trong những bữa tiệc."
  • 3."Một tiểu đồng thường được giao nhiệm vụ chạy vặt và mang nước cho những người lớn."

Lưu ý khi sử dụng "tiểu đồng"

Lưu ý về danh từ

"tiểu đồng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tiểu đồng"

tiểu đồng là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) là đứa con trai nhỏ theo hầu những người quyền quý trong xã hội phong kiến. Ví dụ: ""Song thân dạy bảo vừa xong, Vân Tiên cùng gã tiểu đồng dời chân.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này