tiệm tiến

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tiệm tiến (Động từ)

Tiến triển một cách dần dần hoặc từ từ.

Ví dụ (3)
  • 1."Vận động tiệm tiến từ thấp đến cao."
  • 2."Nền kinh tế phát triển một cách tiệm tiến."
  • 3."Chương trình đào tạo được triển khai tiệm tiến để phù hợp với khả năng của học viên."

Lưu ý khi sử dụng "tiệm tiến"

Lưu ý về động từ

"tiệm tiến" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tiệm tiến"

tiệm tiến là động từ trong tiếng Việt. Tiến triển một cách dần dần hoặc từ từ. Ví dụ: "Vận động tiệm tiến từ thấp đến cao."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này