tiện dụng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tiện dụng (Tính từ)

Tiện lợi và dễ dàng để sử dụng.

Ví dụ (3)
  • 1."Dụng cụ này vừa nhẹ lại vừa tiện dụng."
  • 2."Chiếc túi xách này rất tiện dụng cho việc đi làm hàng ngày."
  • 3."Các sản phẩm điện tử hiện đại thường được thiết kế tiện dụng để phục vụ người dùng tốt hơn."

Lưu ý khi sử dụng "tiện dụng"

Lưu ý về tính từ

"tiện dụng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tiện dụng"

tiện dụng là tính từ trong tiếng Việt. Tiện lợi và dễ dàng để sử dụng. Ví dụ: "Dụng cụ này vừa nhẹ lại vừa tiện dụng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này