tiệm cận

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tiệm cận (Động từ)

Tiến sát dần đến theo một cách không hoàn toàn hoặc chưa đạt tới mức tối đa.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhận thức ngày càng tiệm cận chân lí."
  • 2."Kỹ năng của anh ấy tiệm cận trình độ chuyên gia."
  • 3."Các chỉ số kinh tế tiệm cận mức ổn định."

Lưu ý khi sử dụng "tiệm cận"

Lưu ý về động từ

"tiệm cận" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tiệm cận"

tiệm cận là động từ trong tiếng Việt. Tiến sát dần đến theo một cách không hoàn toàn hoặc chưa đạt tới mức tối đa. Ví dụ: "Nhận thức ngày càng tiệm cận chân lí."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này