tiện

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tiện (Động từ)

Cắt xung quanh cho đứt hoặc tạo thành các mặt như mặt xoay, mặt trụ, hoặc mặt xoắn ốc.

Ví dụ (4)
  • 1."Tiện tấm mía."
  • 2."Tiện gỗ."
  • 3.""Cau non tiện chũm hạt đào, Trầu têm cánh phượng, rọc dao lưu cầu.""
  • 4."Tiện miếng ván để làm bàn."
2
Tính từ

Nghĩa 2: tiện (Tính từ)

Có điều kiện và hoàn cảnh thuận lợi để thực hiện một việc gì đó ngay lập tức.

Ví dụ (3)
  • 1."Tiện tay làm luôn một thể."
  • 2."Tiện đường thì vào thăm."
  • 3."Nếu có thời gian, tiện làm một bữa ăn ngon."

Lưu ý khi sử dụng "tiện"

Lưu ý về động từ

"tiện" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"tiện" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "tiện" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tiện"

tiện là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Cắt xung quanh cho đứt hoặc tạo thành các mặt như mặt xoay, mặt trụ, hoặc mặt xoắn ốc. Ví dụ: "Tiện tấm mía."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này