tiềm thức

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tiềm thức (Danh từ)

Hoạt động tâm lý của con người mà người ấy không ý thức được.

Ví dụ (4)
  • 1."Tư tưởng đó đã ăn sâu vào tiềm thức."
  • 2."Cảm nhận bằng tiềm thức."
  • 3."Những ký ức tuổi thơ thường ẩn sâu trong tiềm thức."
  • 4."Anh ta nhiều lần hành động theo những gì xuất phát từ tiềm thức."

Lưu ý khi sử dụng "tiềm thức"

Lưu ý về danh từ

"tiềm thức" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tiềm thức"

tiềm thức là danh từ trong tiếng Việt. Hoạt động tâm lý của con người mà người ấy không ý thức được. Ví dụ: "Tư tưởng đó đã ăn sâu vào tiềm thức."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này