tiền

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tiền (Danh từ)

Khoản tiền cụ thể dùng cho một mục đích nhất định.

Ví dụ (4)
  • 1."Lĩnh tiền nhuận bút."
  • 2."Trả tiền viện phí."
  • 3."Họ tiết kiệm tiền để mua nhà."
  • 4."Một tiền gà, ba tiền thóc (tng)"
2
Tính từ

Nghĩa 2: tiền (Tính từ)

Từ ghép trước để tạo thành danh từ hoặc tính từ, có nghĩa là trước đây, thuộc thời kỳ trước, như: tiền chiến, tiền đồn, tiền lệ, tiền tiêu, v.v.; phân biệt với hậu.

Ví dụ (2)
  • 1."Các khoản tiền phí trước thường cao hơn phí sau."
  • 2."Những quy tắc tiền lệ rất quan trọng trong luật pháp."

Lưu ý khi sử dụng "tiền"

Lưu ý về tính từ

"tiền" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"tiền" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tiền" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tiền"

tiền là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Khoản tiền cụ thể dùng cho một mục đích nhất định. Ví dụ: "Lĩnh tiền nhuận bút."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này