tiềm ẩn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tiềm ẩn (Tính từ)

Ngầm ẩn bên trong, chưa được bộc lộ ra bên ngoài.

Ví dụ (4)
  • 1."Khoáng sản tiềm ẩn trong lòng đất."
  • 2."Nguy cơ tiềm ẩn."
  • 3."Năng lực tiềm ẩn của mỗi người cần được khai thác."
  • 4."Có nhiều tài năng tiềm ẩn trong lớp học này."

Lưu ý khi sử dụng "tiềm ẩn"

Lưu ý về tính từ

"tiềm ẩn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tiềm ẩn"

tiềm ẩn là tính từ trong tiếng Việt. Ngầm ẩn bên trong, chưa được bộc lộ ra bên ngoài. Ví dụ: "Khoáng sản tiềm ẩn trong lòng đất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này