tiềm lực

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tiềm lực (Danh từ)

Sức mạnh tiềm ẩn có thể phát triển hoặc sử dụng.

Ví dụ (3)
  • 1."Có tiềm lực kinh tế lớn, đất nước này đang trên đà phát triển."
  • 2."Tiềm lực tài chính của công ty đã được củng cố trong năm qua."
  • 3."Chúng ta cần khai thác tiềm lực của nguồn nhân lực sẵn có."

Lưu ý khi sử dụng "tiềm lực"

Lưu ý về danh từ

"tiềm lực" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tiềm lực"

tiềm lực là danh từ trong tiếng Việt. Sức mạnh tiềm ẩn có thể phát triển hoặc sử dụng. Ví dụ: "Có tiềm lực kinh tế lớn, đất nước này đang trên đà phát triển."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này