tiềm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tiềm (Động từ)

Tìm ẩn, không hiện rõ; có khả năng phát triển hoặc bùng nổ trong tương lai.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy có tài năng tiềm ẩn mà chưa được phát triển."
  • 2."Nền kinh tế của đất nước này vẫn còn nhiều khả năng tiềm ẩn."
  • 3."Chúng ta cần khai thác những ý tưởng tiềm ẩn trong đội ngũ nhân viên."
2
Động từ

Nghĩa 2: tiềm (Động từ)

Lặn sâu dưới nước, thường dùng trong bơi lội hoặc nghiên cứu sinh vật biển.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay chúng ta sẽ đi tiềm để khám phá môi trường dưới nước."
  • 2."Tôi thích đi tiềm ở vùng biển Đà Nẵng vào mùa hè."
  • 3."Các nhà khoa học đang tiềm để nghiên cứu các loài cá quý hiếm."

Lưu ý khi sử dụng "tiềm"

Lưu ý về động từ

"tiềm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "tiềm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tiềm"

tiềm là động từ trong tiếng Việt. Tìm ẩn, không hiện rõ; có khả năng phát triển hoặc bùng nổ trong tương lai. Ví dụ: "Cô ấy có tài năng tiềm ẩn mà chưa được phát triển."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này