tiềm tàng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tiềm tàng (Tính từ)

Ở trạng thái ẩn giấu bên trong dưới dạng khả năng, chưa được bộc lộ ra, vẫn chưa trở thành hiện thực.

Ví dụ (3)
  • 1."Sức mạnh tiềm tàng."
  • 2."Phát huy khả năng tiềm tàng."
  • 3."Cô ấy có tài năng tiềm tàng trong nghệ thuật."

Lưu ý khi sử dụng "tiềm tàng"

Lưu ý về tính từ

"tiềm tàng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tiềm tàng"

tiềm tàng là tính từ trong tiếng Việt. Ở trạng thái ẩn giấu bên trong dưới dạng khả năng, chưa được bộc lộ ra, vẫn chưa trở thành hiện thực. Ví dụ: "Sức mạnh tiềm tàng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này