titanium

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: titanium (Danh từ)

Kim loại màu xám thẫm, rất cứng, được sử dụng để chế tạo hợp kim chống mòn và chống gỉ.

Ví dụ (2)
  • 1."Titanium được ứng dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp hàng không."
  • 2."Nhiều dụng cụ phẫu thuật hiện đại được làm từ titanium vì tính an toàn và độ bền cao."

Lưu ý khi sử dụng "titanium"

Lưu ý về danh từ

"titanium" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "titanium"

titanium là danh từ trong tiếng Việt. Kim loại màu xám thẫm, rất cứng, được sử dụng để chế tạo hợp kim chống mòn và chống gỉ. Ví dụ: "Titanium được ứng dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp hàng không."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này