tích

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tích (Danh từ)

(Khẩu ngữ) biểu thị một ấm tích (nói tắt).

Ví dụ (2)
  • 1."Hãm một tích chè xanh."
  • 2."Tôi cần một tích nước lạnh để uống."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tích (Danh từ)

Kết quả của phép nhân trong toán học.

Ví dụ (2)
  • 1."Tìm tích của hai số."
  • 2."Khi nhân 5 với 6, tích là 30."
3
Danh từ

Nghĩa 3: tích (Danh từ)

Truyện hoặc cốt truyện từ xa xưa, thường liên quan đến lịch sử, được dùng làm đề tài cho sáng tác nghệ thuật hoặc dẫn ra trong tác phẩm.

Ví dụ (2)
  • 1."Tích Lưu Bình Dương Lễ."
  • 2."Tích trong tuồng rất phong phú."
4
Động từ

Nghĩa 4: tích (Động từ)

Chứa đựng hoặc trữ ở bên trong.

Ví dụ (3)
  • 1."Vật tích điện."
  • 2."Cơ thể tích nước nên phù to."
  • 3."Chai này tích nước khoáng tự nhiên."

Lưu ý khi sử dụng "tích"

Lưu ý về động từ

"tích" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tích" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tích" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tích"

tích là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) biểu thị một ấm tích (nói tắt). Ví dụ: "Hãm một tích chè xanh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này