tía lia tía lịa
Định nghĩa
Nghĩa 1: tía lia tía lịa (Tính từ)
(Phương ngữ) Diễn tả một trạng thái hoặc số lượng rất nhiều.
- 1."Cá trong hồ nhiều tía lia tía lịa."
Nghĩa 2: tía lia tía lịa (Tính từ)
Diễn tả một trạng thái hoặc số lượng rất nhiều.
- 1."Công việc hôm nay chất đống tía lia tía lịa."
- 2."Người tham dự hội thảo đông tía lia tía lịa."
Lưu ý khi sử dụng "tía lia tía lịa"
Lưu ý về tính từ
"tía lia tía lịa" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "tía lia tía lịa" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "tía lia tía lịa"
tía lia tía lịa là tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Diễn tả một trạng thái hoặc số lượng rất nhiều. Ví dụ: "Cá trong hồ nhiều tía lia tía lịa."
Từ liên quan
tí đỉnh
Từ ngữ (khẩu ngữ) ít dùng, tương tự như 'chút đỉnh'.
tía
(Phương ngữ) từ chỉ cha, thường dùng để xưng hô trong gia đình.
tía lia
(Phương ngữ) Nói rất nhiều, không ngừng nghỉ.
tía tô
Cây thân thảo thuộc họ Bạc hà, lá mọc đối, có màu tía, thường được dùng làm gia vị trong ẩm thực và có tác dụng trong y học.
tích
(Khẩu ngữ) biểu thị một ấm tích (nói tắt).
tích cóp
Hành động thu thập hoặc tiết kiệm một cách từ từ, thường là tiền bạc.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.