tía lia tía lịa

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tía lia tía lịa (Tính từ)

(Phương ngữ) Diễn tả một trạng thái hoặc số lượng rất nhiều.

Ví dụ (1)
  • 1."Cá trong hồ nhiều tía lia tía lịa."
2
Tính từ

Nghĩa 2: tía lia tía lịa (Tính từ)

Diễn tả một trạng thái hoặc số lượng rất nhiều.

Ví dụ (2)
  • 1."Công việc hôm nay chất đống tía lia tía lịa."
  • 2."Người tham dự hội thảo đông tía lia tía lịa."

Lưu ý khi sử dụng "tía lia tía lịa"

Lưu ý về tính từ

"tía lia tía lịa" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "tía lia tía lịa" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tía lia tía lịa"

tía lia tía lịa là tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Diễn tả một trạng thái hoặc số lượng rất nhiều. Ví dụ: "Cá trong hồ nhiều tía lia tía lịa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này