tỉnh

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tỉnh (Danh từ)

(Khẩu ngữ) từ dùng để chỉ tỉnh lị (nói tắt).

Ví dụ (4)
  • 1."Lên tỉnh học."
  • 2."Nhà quê ra tỉnh."
  • 3."Nửa quê nửa tỉnh."
  • 4."Mỗi cuối tuần, chị ấy lại về tỉnh thăm bà con."
2
Tính từ

Nghĩa 2: tỉnh (Tính từ)

Diễn tả trạng thái đã hoàn toàn tỉnh táo, không còn cảm giác buồn ngủ.

Ví dụ (4)
  • 1."Hay đg."
  • 2."Tỉnh hẳn ngủ."
  • 3."Tỉnh dậy thì trời đã sáng."
  • 4."Sau khi uống cà phê, tôi thấy mình tỉnh táo hơn."

Lưu ý khi sử dụng "tỉnh"

Lưu ý về tính từ

"tỉnh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"tỉnh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tỉnh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tỉnh"

tỉnh là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) từ dùng để chỉ tỉnh lị (nói tắt). Ví dụ: "Lên tỉnh học."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này