tỉ giá hối đoái

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tỉ giá hối đoái (Danh từ)

Tỷ lệ so sánh giá trị tiền tệ trong giao dịch giữa các đồng tiền của các quốc gia khác nhau.

Ví dụ (2)
  • 1."Tỉ giá hối đoái giữa USD và VND hiện đang thay đổi từng ngày."
  • 2."Nắm rõ tỉ giá hối đoái giúp các doanh nghiệp định giá sản phẩm xuất khẩu chính xác."

Lưu ý khi sử dụng "tỉ giá hối đoái"

Lưu ý về danh từ

"tỉ giá hối đoái" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tỉ giá hối đoái"

tỉ giá hối đoái là danh từ trong tiếng Việt. Tỷ lệ so sánh giá trị tiền tệ trong giao dịch giữa các đồng tiền của các quốc gia khác nhau. Ví dụ: "Tỉ giá hối đoái giữa USD và VND hiện đang thay đổi từng ngày."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này