tỉ giá

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tỉ giá (Danh từ)

Mối quan hệ so sánh giữa các mức giá của các loại hàng hóa khác nhau trong sản xuất và tiêu dùng.

Ví dụ (3)
  • 1."Tỉ giá tiền tệ rất quan trọng trong giao dịch quốc tế."
  • 2."Tăng tỉ giá đồng dollar có thể ảnh hưởng đến nền kinh tế."
  • 3."Cần theo dõi tỉ giá để đưa ra quyết định đầu tư hợp lý."

Lưu ý khi sử dụng "tỉ giá"

Lưu ý về danh từ

"tỉ giá" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tỉ giá"

tỉ giá là danh từ trong tiếng Việt. Mối quan hệ so sánh giữa các mức giá của các loại hàng hóa khác nhau trong sản xuất và tiêu dùng. Ví dụ: "Tỉ giá tiền tệ rất quan trọng trong giao dịch quốc tế."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này