tỉ giá thả nổi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tỉ giá thả nổi (Danh từ)

Giá cả của các đồng tiền quốc tế trên thị trường ngoại hối được hình thành một cách tự do, không bị can thiệp bởi nhà nước.

Ví dụ (2)
  • 1."Tỉ giá thả nổi của đồng USD so với VND đã tăng lên trong tuần qua."
  • 2."Nhiều quốc gia đã áp dụng tỉ giá thả nổi để cải thiện sự linh hoạt của nền kinh tế."

Lưu ý khi sử dụng "tỉ giá thả nổi"

Lưu ý về danh từ

"tỉ giá thả nổi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tỉ giá thả nổi"

tỉ giá thả nổi là danh từ trong tiếng Việt. Giá cả của các đồng tiền quốc tế trên thị trường ngoại hối được hình thành một cách tự do, không bị can thiệp bởi nhà nước. Ví dụ: "Tỉ giá thả nổi của đồng USD so với VND đã tăng lên trong tuần qua."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này