tỉ dụ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tỉ dụ (Danh từ)

Phép so sánh được sử dụng để làm nổi bật một đặc điểm hoặc tính chất nào đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Nói tỉ dụ như 'trái tim anh như là một viên ngọc sáng.'"
  • 2."Sử dụng tỉ dụ là một cách hiệu quả để làm rõ ý tưởng trong bài viết."

Lưu ý khi sử dụng "tỉ dụ"

Lưu ý về danh từ

"tỉ dụ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tỉ dụ"

tỉ dụ là danh từ trong tiếng Việt. Phép so sánh được sử dụng để làm nổi bật một đặc điểm hoặc tính chất nào đó. Ví dụ: "Nói tỉ dụ như 'trái tim anh như là một viên ngọc sáng.'"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này