tỉ lệ

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tỉ lệ (Danh từ)

Tỉ số giữa các kích thước của vật thể trong hình vẽ, ảnh chụp hoặc bản đồ với kích thước thực tế của nó.

Ví dụ (2)
  • 1."Bản đồ quy hoạch được vẽ với tỉ lệ 1/500."
  • 2."Tỉ lệ giữa chiều dài và chiều rộng của bức tranh là 3:2."
2
Tính từ

Nghĩa 2: tỉ lệ (Tính từ)

Tỉ lệ thuận (nói tắt), chỉ mối quan hệ tỉ lệ giữa các đại lượng.

Ví dụ (2)
  • 1."Chu vi hình tròn tỉ lệ với bán kính của nó."
  • 2."Sự phát triển kinh tế tỉ lệ với mức đầu tư của doanh nghiệp."

Lưu ý khi sử dụng "tỉ lệ"

Lưu ý về tính từ

"tỉ lệ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"tỉ lệ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tỉ lệ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tỉ lệ"

tỉ lệ là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Tỉ số giữa các kích thước của vật thể trong hình vẽ, ảnh chụp hoặc bản đồ với kích thước thực tế của nó. Ví dụ: "Bản đồ quy hoạch được vẽ với tỉ lệ 1/500."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này