thương trường
Định nghĩa
Nghĩa 1: thương trường (Danh từ)
Nơi diễn ra các hoạt động thương mại và giao dịch mua bán.
- 1."Thương trường như chiến trường."
- 2."Trong thời đại số, thương trường ngày càng trở nên cạnh tranh khốc liệt."
- 3."Nhiều doanh nghiệp mới gia nhập thương trường đã gặp khó khăn lớn."
Lưu ý khi sử dụng "thương trường"
Lưu ý về danh từ
"thương trường" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "thương trường"
thương trường là danh từ trong tiếng Việt. Nơi diễn ra các hoạt động thương mại và giao dịch mua bán. Ví dụ: "Thương trường như chiến trường."
Từ liên quan
thương thuyền
Tàu thuyền được sử dụng cho mục đích buôn bán.
thương thảo
Thảo luận và thương lượng nhằm đạt được thoả thuận.
thương tiếc
Cảm xúc thương và tiếc nuối về một ai đó đã qua đời.
thương tâm
Đau lòng, hoặc gây ra cảm giác đau đớn trong lòng.
thương tình
Cảm thấy lòng thương xót một cách sâu sắc trước hoàn cảnh của người khác.
thương tích
Dấu vết còn lại trên cơ thể do bị thương tích.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.