thương thuyền
Định nghĩa
Nghĩa 1: thương thuyền (Danh từ)
Tàu thuyền được sử dụng cho mục đích buôn bán.
- 1."Thương thuyền tấp nập dưới bến cảng."
- 2."Những chiếc thương thuyền chở hàng hóa từ xa về đây."
- 3."Thương thuyền neo đậu an toàn sau chuyến đi dài."
Lưu ý khi sử dụng "thương thuyền"
Lưu ý về danh từ
"thương thuyền" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "thương thuyền"
thương thuyền là danh từ trong tiếng Việt. Tàu thuyền được sử dụng cho mục đích buôn bán. Ví dụ: "Thương thuyền tấp nập dưới bến cảng."
Từ liên quan
thương quyền
Quyền được tiến hành kinh doanh hoặc buôn bán theo quy định của pháp luật.
thương số
Kết quả của phép chia một số cho một số khác.
thương thuyết
Hành động đàm phán hoặc thương lượng để đạt được thỏa thuận.
thương thảo
Thảo luận và thương lượng nhằm đạt được thoả thuận.
thương tiếc
Cảm xúc thương và tiếc nuối về một ai đó đã qua đời.
thương trường
Nơi diễn ra các hoạt động thương mại và giao dịch mua bán.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.