thương tâm

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thương tâm (Tính từ)

Đau lòng, hoặc gây ra cảm giác đau đớn trong lòng.

Ví dụ (3)
  • 1."Cảnh thương tâm khiến nhiều người rơi nước mắt."
  • 2."Những câu chuyện về người nghèo thường rất thương tâm."
  • 3.""Lòng đâu sẵn mối thương tâm, Thoắt nghe Kiều đã đầm đầm châu sa.""

Lưu ý khi sử dụng "thương tâm"

Lưu ý về tính từ

"thương tâm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thương tâm"

thương tâm là tính từ trong tiếng Việt. Đau lòng, hoặc gây ra cảm giác đau đớn trong lòng. Ví dụ: "Cảnh thương tâm khiến nhiều người rơi nước mắt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này