thương thảo
Định nghĩa
Nghĩa 1: thương thảo (Động từ)
Thảo luận và thương lượng nhằm đạt được thoả thuận.
- 1."Các đối tác thương thảo về hợp đồng xuất khẩu hàng."
- 2."Chúng tôi phải thương thảo với nhau để đưa ra quyết định cuối cùng."
- 3."Công ty đang thương thảo với nhà cung cấp để có giá tốt hơn."
Lưu ý khi sử dụng "thương thảo"
Lưu ý về động từ
"thương thảo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "thương thảo"
thương thảo là động từ trong tiếng Việt. Thảo luận và thương lượng nhằm đạt được thoả thuận. Ví dụ: "Các đối tác thương thảo về hợp đồng xuất khẩu hàng."
Từ liên quan
thương số
Kết quả của phép chia một số cho một số khác.
thương thuyết
Hành động đàm phán hoặc thương lượng để đạt được thỏa thuận.
thương thuyền
Tàu thuyền được sử dụng cho mục đích buôn bán.
thương tiếc
Cảm xúc thương và tiếc nuối về một ai đó đã qua đời.
thương trường
Nơi diễn ra các hoạt động thương mại và giao dịch mua bán.
thương tâm
Đau lòng, hoặc gây ra cảm giác đau đớn trong lòng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.