thương tiếc
Định nghĩa
Nghĩa 1: thương tiếc (Động từ)
Cảm xúc thương và tiếc nuối về một ai đó đã qua đời.
- 1."Vô cùng thương tiếc người đã khuất."
- 2."Mọi người đều thương tiếc cho sự ra đi đột ngột của anh ấy."
- 3."Chúng tôi thương tiếc những ký ức đẹp đẽ đã mất đi."
Lưu ý khi sử dụng "thương tiếc"
Lưu ý về động từ
"thương tiếc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "thương tiếc"
thương tiếc là động từ trong tiếng Việt. Cảm xúc thương và tiếc nuối về một ai đó đã qua đời. Ví dụ: "Vô cùng thương tiếc người đã khuất."
Từ liên quan
thương thuyết
Hành động đàm phán hoặc thương lượng để đạt được thỏa thuận.
thương thuyền
Tàu thuyền được sử dụng cho mục đích buôn bán.
thương thảo
Thảo luận và thương lượng nhằm đạt được thoả thuận.
thương trường
Nơi diễn ra các hoạt động thương mại và giao dịch mua bán.
thương tâm
Đau lòng, hoặc gây ra cảm giác đau đớn trong lòng.
thương tình
Cảm thấy lòng thương xót một cách sâu sắc trước hoàn cảnh của người khác.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.