thương tiếc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thương tiếc (Động từ)

Cảm xúc thương và tiếc nuối về một ai đó đã qua đời.

Ví dụ (3)
  • 1."Vô cùng thương tiếc người đã khuất."
  • 2."Mọi người đều thương tiếc cho sự ra đi đột ngột của anh ấy."
  • 3."Chúng tôi thương tiếc những ký ức đẹp đẽ đã mất đi."

Lưu ý khi sử dụng "thương tiếc"

Lưu ý về động từ

"thương tiếc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thương tiếc"

thương tiếc là động từ trong tiếng Việt. Cảm xúc thương và tiếc nuối về một ai đó đã qua đời. Ví dụ: "Vô cùng thương tiếc người đã khuất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này