thương tích

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thương tích (Danh từ)

Dấu vết còn lại trên cơ thể do bị thương tích.

Ví dụ (4)
  • 1."Đánh người gây thương tích."
  • 2."Thương tích đầy mình."
  • 3."Cô ấy bị ngã và để lại nhiều thương tích trên cơ thể."
  • 4."Sau trận đấu, các vận động viên thường có thương tích nhẹ."

Lưu ý khi sử dụng "thương tích"

Lưu ý về danh từ

"thương tích" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thương tích"

thương tích là danh từ trong tiếng Việt. Dấu vết còn lại trên cơ thể do bị thương tích. Ví dụ: "Đánh người gây thương tích."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này