thương số

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thương số (Danh từ)

Kết quả của phép chia một số cho một số khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Thương số của 10 chia 2 là 5."
  • 2."Để tìm thương số của 20 với 4, ta thực hiện phép chia 20 : 4."

Lưu ý khi sử dụng "thương số"

Lưu ý về danh từ

"thương số" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thương số"

thương số là danh từ trong tiếng Việt. Kết quả của phép chia một số cho một số khác. Ví dụ: "Thương số của 10 chia 2 là 5."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này