thương số
Định nghĩa
Nghĩa 1: thương số (Danh từ)
Kết quả của phép chia một số cho một số khác.
- 1."Thương số của 10 chia 2 là 5."
- 2."Để tìm thương số của 20 với 4, ta thực hiện phép chia 20 : 4."
Lưu ý khi sử dụng "thương số"
Lưu ý về danh từ
"thương số" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "thương số"
thương số là danh từ trong tiếng Việt. Kết quả của phép chia một số cho một số khác. Ví dụ: "Thương số của 10 chia 2 là 5."
Từ liên quan
thương phiếu
Chứng từ được lập ra trong các giao dịch buôn bán, như séc, hối phiếu, v.v.
thương phẩm
Sản phẩm hàng hóa được đưa ra mua bán, trao đổi trên thị trường.
thương quyền
Quyền được tiến hành kinh doanh hoặc buôn bán theo quy định của pháp luật.
thương thuyết
Hành động đàm phán hoặc thương lượng để đạt được thỏa thuận.
thương thuyền
Tàu thuyền được sử dụng cho mục đích buôn bán.
thương thảo
Thảo luận và thương lượng nhằm đạt được thoả thuận.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.