thương tật

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thương tật (Danh từ)

Vết thương đã để lại di chứng, ảnh hưởng đến cơ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Bị đánh đến thành thương tật."
  • 2."Sau tai nạn, anh ấy phải sống với một số thương tật."
  • 3."Những người lính trở về từ chiến trường thường mang theo những thương tật đáng buồn."

Lưu ý khi sử dụng "thương tật"

Lưu ý về danh từ

"thương tật" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thương tật"

thương tật là danh từ trong tiếng Việt. Vết thương đã để lại di chứng, ảnh hưởng đến cơ thể. Ví dụ: "Bị đánh đến thành thương tật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này